Insert title here

Có 74 thủ tục phù hợp với tìm kiếm

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Mức dịch vụ công Lĩnh vực Thao tác
61 1.005019 Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động ở Việt Nam 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
62 2.001974 Đăng ký bổ sung họat động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng 2 Giáo dục nghề nghiệp
63 1.005142 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông 4 Quy chế thi, tuyển sinh
64 1.001942 Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non 4 Quy chế thi, tuyển sinh
65 1.002047 Đăng ký, xác nhận Đề án đào tạo chất lượng cao trình độ đại học 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
66 1.002864 Đổi tên trường cao đẳng 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
67 1.001975 Đổi tên cơ sở giáo dục đại học 4 Giáo dục Đại học
68 1.001948 Đổi tên tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 2 Giáo dục Đại học
69 1.008648 Chuyển trường đại học thành đại học 4 Giáo dục Đại học
70 1.008654 Công nhận hiệu trưởng trường đại học công lập 2 Giáo dục Đại học
71 1.008650 Liên kết các trường đại học thành đại học 4 Giáo dục Đại học
72 1.008720 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 4 Đào tạo với nước ngoài
73 1.008721 Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 4 Đào tạo với nước ngoài
74 1.010024 Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục

Hiển thị từ 61 đến 74 trong tổng số 74 kết quả.

Số hàng mỗi trang     Trang    của  4