Insert title here

Có 74 thủ tục phù hợp với tìm kiếm

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Mức dịch vụ công Lĩnh vực Thao tác
41 2.001970 Giải thể trường cao đẳng sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) 4 Giáo dục nghề nghiệp
42 1.004909 Giải thể trường đại học 2 Giáo dục Đại học
43 2.001964 Giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
44 1.005135 Mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ 4 Giáo dục Đại học
45 2.001188 Mở ngành đào tạo trình độ đại học 4 Giáo dục Đại học
46 2.000732 Phê duyệt hoặc điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp 2 Đào tạo với nước ngoài
47 2.000729 Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài 4 Đào tạo với nước ngoài
48 2.000562 Phê duyệt liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ 4 Đào tạo với nước ngoài
49 1.004997 Sáp nhập, chia tách trường đại học 3 Giáo dục Đại học
50 2.001969 Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm 4 Giáo dục nghề nghiệp
51 1.002575 Thành lập, công nhận hội đồng trường, hội đồng đại học; bãi nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường, hội đồng đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập 4 Giáo dục Đại học
52 1.001982 Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 4 Giáo dục Đại học
53 1.005051 Thành lập phân hiệu trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường cao đẳng sư phạm tư thục 4 Giáo dục nghề nghiệp
54 1.005031 Thành lập phân hiệu trường đại học công lập, cho phép thành lập phân hiệu trường đại học tư thục 3 Giáo dục Đại học
55 2.001968 Thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục 4 Giáo dục nghề nghiệp
56 1.005063 Thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục 3 Giáo dục Đại học
57 1.005022 Thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập, cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
58 2.000594 Xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân 2 Tiêu chuẩn nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
59 1.001652 Xét tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú 2 Tiêu chuẩn nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
60 1.002371 Giao nhiệm vụ bồi dưỡng, kiểm tra, thi và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn du học 2 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hiển thị từ 41 đến 60 trong tổng số 74 kết quả.

Số hàng mỗi trang     Trang    của  4