Insert title here

Có 74 thủ tục phù hợp với tìm kiếm

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Mức dịch vụ công Lĩnh vực Thao tác
1 1.005086 Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước 4 Quy chế thi, tuyển sinh
2 2.000680 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam 3 Đào tạo với nước ngoài
3 1.001501 Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện 2 Đào tạo với nước ngoài
4 2.000545 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ 4 Đào tạo với nước ngoài
5 1.002543 Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài 4 Đào tạo với nước ngoài
6 2.000451 Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam 2 Đào tạo với nước ngoài
7 2.000462 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
8 1.001694 Cử đi học nước ngoài 4 Đào tạo với nước ngoài
9 3.000025 Thay đổi nước đến học hoặc ngành học 4 Đào tạo với nước ngoài
10 1.002499 Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước 4 Đào tạo với nước ngoài
11 1.000915 Công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam 4 Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
12 1.001955 Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
13 1.001951 Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
14 2.000471 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
15 2.001977 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng 3 Giáo dục nghề nghiệp
16 2.000681 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 2 Đào tạo với nước ngoài
17 1.005020 Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
18 1.005016 Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trở lại 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
19 1.005006 Cho phép phân hiệu của trường đại học hoạt động đào tạo 2 Giáo dục Đại học
20 2.000307 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài

Hiển thị từ 1 đến 20 trong tổng số 74 kết quả.

Số hàng mỗi trang     Trang    của  4